Thành phố, nơi công cộng và dịch vụ / Neighborhoods
quiet
with little noise
安静的
Định nghĩa tiếng Anh
making little noise, or having little noise around
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.