Thành phố, nơi công cộng và dịch vụ / Neighborhoods
crowded
containing many people in little space
拥挤的;人多的
Định nghĩa tiếng Anh
full of people, with little space to move
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.