Cơ thể, sức khỏe và nhà thuốc / Recovery
back to normal
Returned to the usual state of health or activity
恢复正常;恢复到平常的状态
Định nghĩa tiếng Anh
in your usual condition again after being ill or having a problem
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.