Mua sắm, tiền bạc và thanh toán / Returns
damaged
损坏的;有破损的
Định nghĩa tiếng Anh
Physically harmed so that its condition is worse than before.
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.