Mua sắm, tiền bạc và thanh toán
new
adj.P1 Cốt lõi và dùng linh hoạtA1
新的;未用过的
Định nghĩa tiếng Anh Not previously used.
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.
2.245 từ và cụm từ · 21 chủ đề
必须;一定要
一定要(热情推荐或邀请)
一定是;想必(根据线索推断)
我的
我的……被偷了。
我的电池电量不足了。
我的行李还没到。
我的名字是……;我叫……
我的密码用不了。系统不接受我的密码。
我的手机开不了机。
名字;姓名
国籍
大自然;自然界
在……附近;靠近
必要的;必需的
需要(某物或资源)
需要做……
邻居
街区;居住区;住处附近的地区
紧张的;忐忑的
从不;绝不
算了;不用了(撤回问题或请求)
新的;未用过的
新年;新年伊始
接下来;随后
在……旁边;紧挨着
下周;下星期
很高兴认识你。
夜晚;夜间
九;九个
Mua sắm, tiền bạc và thanh toán
新的;未用过的
Định nghĩa tiếng Anh Not previously used.
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.