Gia đình, bạn bè và các mối quan hệ / Family Events
family dinner
A main meal eaten with family members
家庭聚餐;一家人共进的正餐
Định nghĩa tiếng Anh
A main meal that family members eat together, usually in the evening.
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.