Từ vựng tiếng Anh hằng ngày

2.245 từ và cụm từ · 21 chủ đề

Về danh sách từ

Vấn đề, tình huống khẩn cấp và trợ giúp thiết thực / Finding Solutions

That solved the problem.

a response confirming that an action removed the difficulty

khácP2 Hữu ích trong tình huống thường gặpB1

这样就解决问题了。

Định nghĩa tiếng Anh used to say that the difficulty has ended after an action

Trả lời để mở khóa

Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.