Chiến lược, dự án, hiệu suất và thay đổi doanh nghiệp / Corporate Decisions
decision-maker
决策者;有决策权的人
Định nghĩa tiếng Anh
a person with the authority and responsibility to make an important choice
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.