Kiểm soát chất lượng, bảo trì và an toàn lao động / Equipment Failure
breakdown
event in which equipment stops operating because of a fault
故障;停机事故
Định nghĩa tiếng Anh
an unexpected failure that causes a machine, vehicle, or system to stop working
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.