Từ vựng TOEIC

2.500 từ và cụm từ · 21 chủ đề

Về danh sách từ

Kiểm soát chất lượng, bảo trì và an toàn lao động / Maintenance

condition-based maintenance

maintenance triggered by monitored evidence of equipment condition

n.L3 Mở rộngC1

基于状态的维护;状态检修

Định nghĩa tiếng Anh

a maintenance approach that schedules work when monitoring shows deterioration rather than at fixed time intervals

Trả lời để mở khóa

Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.