Kiểm soát chất lượng, bảo trì và an toàn lao độngQuality Control, Maintenance & Workplace Safety
calibrate
v.L2 Nâng caoB2
校准;标定
Định nghĩa tiếng Anh to compare and adjust a measuring instrument against a known reference so that its readings are accurate
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.