Từ vựng TOEIC

2.500 từ và cụm từ · 21 chủ đề

Về danh sách từ

Kiểm soát chất lượng, bảo trì và an toàn lao động / Repairs

temporary repair

short-term repair used until permanent work can be completed

n.L2 Tập trung thêmB2

临时修理;应急修复

Định nghĩa tiếng Anh

a limited repair that makes something usable or safe for a short period before a permanent solution

Trả lời để mở khóa

Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.