Tài chính, ngân hàng, kế toán và thanh toánFinance, Banking, Accounting & Payments
cut costs
v.L2 Nâng caoB1
削减成本;降低开支
Định nghĩa tiếng Anh to reduce business spending, usually by changing operations, suppliers, or resource use
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.