Tài chính, ngân hàng, kế toán và thanh toán / Budgets
budget
plan for income and spending over a period
预算;收支计划
Định nghĩa tiếng Anh
a financial plan showing how much money is available and how it is expected to be spent
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.