Tài chính, ngân hàng, kế toán và thanh toán / Invoices
bill
document showing an amount that must be paid
账单;应付费用单
Định nghĩa tiếng Anh
a document showing the amount owed for goods, utilities, a meal, or another service
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.