Tiếp thị, quảng cáo và nghiên cứu thị trường / Consumer Demand
popular
liked or chosen by a large number of customers
受欢迎的;畅销的
Định nghĩa tiếng Anh
liked, purchased, or chosen by many people
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.