Tiếp thị, quảng cáo và nghiên cứu thị trường / Product Launches
early adopter
customer who begins using a new product before most people
早期采用者;率先使用者
Định nghĩa tiếng Anh
a customer who buys or uses a new product soon after its release
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.