Đào tạo, nghề nghiệp và phát triển chuyên môn
hands-on
adj.L1 Cốt lõiB1
实践性的;动手操作的
Định nghĩa tiếng Anh involving direct practical experience with a task or piece of equipment
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.