Hoạt động văn phòng và hành chính / Office Equipment
calculator
device used to perform numerical calculations
计算器
Định nghĩa tiếng Anh
a small electronic device used for doing arithmetic
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.