Nông nghiệp, thực phẩm và tài nguyên thiên nhiênAgriculture, Food & Natural Resources
intercropping
n.L2 Nâng caoC1
间作;在同一地块同时种植两种或更多作物
Định nghĩa tiếng Anh the practice of growing two or more crops together on the same land during an overlapping period
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.