Nghệ thuật, kiến trúc và thiết kếArt, Architecture & Design
minimalist
极简的;使用少量简单元素、装饰较少的
Định nghĩa tiếng Anh using a small number of simple forms or elements and little decoration
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.