Kinh tế, kinh doanh và công việcEconomics, Business & Work
affordable
负担得起的;价格没有高到使目标个人或群体难以合理支付的
Định nghĩa tiếng Anh Not so expensive that the intended person or group cannot reasonably pay for it.
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.