Kinh tế, kinh doanh và công việcEconomics, Business & Work
barrier to entry
n.L2 Nâng caoC1
进入壁垒;使新企业难以或需付出高成本进入市场的条件
Định nghĩa tiếng Anh A condition that makes it difficult or costly for a new business to begin competing in a market.
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.