Kinh tế, kinh doanh và công việcEconomics, Business & Work
substitute
n.L2 Nâng caoB2
替代品;能代替另一商品或服务满足相近需求的事物
Định nghĩa tiếng Anh A good or service that buyers can use instead of another to meet a similar need.
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.