Xã hội học, nhân học và dân số họcSociology, Anthropology & Demography
demographic
人口统计的;人口特征与变化的
Định nghĩa tiếng Anh Relating to the size, composition, distribution, or change of a human population.
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.