Xã hội học, nhân học và dân số họcSociology, Anthropology & Demography
majority group
n.L2 Nâng caoB2
多数群体;占特定人口一半以上的群体
Định nghĩa tiếng Anh A group that makes up more than half of a specified population.
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.