Xã hội học, nhân học và dân số họcSociology, Anthropology & Demography
mobilize
动员;组织人员与资源开展行动
Định nghĩa tiếng Anh To organize people and resources so that a group can take coordinated action.
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.