TOEFL

2.876 từ và cụm từ · 21 chủ đề

Từ vựng (2.876)

Tâm lý học, nhận thức và hành viPsychology, Cognition & Behavior

bystander effect

n.L2 Nâng caoC1

旁观者效应;有其他人在场时,个体较不容易主动提供所需帮助的倾向

Định nghĩa tiếng Anh A tendency for an individual to be less likely to offer needed help when other people are present.

Trả lời để mở khóa

Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.