Tâm lý học, nhận thức và hành viPsychology, Cognition & Behavior
decision-making
决策;在可能的行动或选项之间作出选择的过程
Định nghĩa tiếng Anh The process of choosing among possible actions or alternatives.
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.