Tâm lý học, nhận thức và hành viPsychology, Cognition & Behavior
prosocial
亲社会的;旨在帮助他人或促进其福祉的
Định nghĩa tiếng Anh Intended to benefit other people or support their well-being.
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.