Tâm lý học, nhận thức và hành viPsychology, Cognition & Behavior
sympathy
同情;对他人困难或痛苦的关切
Định nghĩa tiếng Anh Concern for someone who is experiencing difficulty or suffering.
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.