Tâm lý học, nhận thức và hành viPsychology, Cognition & Behavior
awareness
觉察;意识;对某事的注意和了解
Định nghĩa tiếng Anh Knowledge or conscious notice of something that is present or happening.
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.