Hóa học, vật liệu và khoa học phòng thí nghiệmChemistry, Materials & Laboratory Science
catalyst
n.L1 Cốt lõiB2
催化剂
Định nghĩa tiếng Anh a substance that increases a reaction's rate while being regenerated rather than consumed overall
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.