Phương pháp nghiên cứu, bằng chứng và dữ liệuResearch Methods, Evidence & Data
random sample
n.L2 Nâng caoB2
随机样本;每个符合条件的成员都有已知入选机会的样本
Định nghĩa tiếng Anh a sample selected so that each eligible member has a known chance of inclusion
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.