IELTS

2.400 từ và cụm từ · 21 chủ đề

Từ vựng (2.400)

Nghệ thuật, thể thao và giải tríArts, Sports & Leisure

visual arts

n.L2 Nâng caoB2

视觉艺术;主要通过视觉体验的艺术形式,如绘画、雕塑和摄影

Định nghĩa tiếng Anh art forms mainly experienced through sight, such as painting, drawing, sculpture and photography

Trả lời để mở khóa

Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.