Truyền thông và giao tiếpMedia, Communication & Advertising
rumour
传闻;尚未得到充分证实却在人群中流传的说法
Định nghĩa tiếng Anh a claim circulating among people that has not been adequately confirmed as true
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.