IELTS

2.400 từ và cụm từ · 21 chủ đề

Từ vựng (2.400)

Truyền thông và giao tiếpMedia, Communication & Advertising

media representation

n.L2 Nâng caoC1

媒体呈现;媒体对人物、群体、地方或议题的描绘和意义建构

Định nghĩa tiếng Anh the way people, groups, places or issues are portrayed and made meaningful in media content

Trả lời để mở khóa

Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.