IELTS

2.400 từ và cụm từ · 21 chủ đề

Từ vựng (2.400)

Truyền thông và giao tiếpMedia, Communication & Advertising

media bias

n.L1 Cốt lõiC1

媒体偏见;媒体内容系统性偏向或不利于某种观点、群体或解释的倾向

Định nghĩa tiếng Anh a systematic tendency in media content to favour or disadvantage a viewpoint, group or interpretation

Trả lời để mở khóa

Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.