Truyền thông và giao tiếpMedia, Communication & Advertising
sensational
耸人听闻的;为吸引注意而夸张煽情的
Định nghĩa tiếng Anh presented in an exaggerated or shocking way mainly to attract attention and strong emotion
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.