IELTS

2.400 từ và cụm từ · 21 chủ đề

Từ vựng (2.400)

Văn hóa và truyền thốngCulture & Tradition

World Heritage Site

n.L2 Nâng caoB2

世界遗产地;列入联合国教科文组织《世界遗产名录》的地点

Định nghĩa tiếng Anh a place inscribed on UNESCO's World Heritage List for outstanding universal cultural or natural value

Trả lời để mở khóa

Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.