IELTS

2.400 từ và cụm từ · 21 chủ đề

Từ vựng (2.400)

Giao thông và du lịchTransport & Travel

sustainable tourism

n.L2 Nâng caoB2

可持续旅游;在限制损害并使接待社区受益的同时能够长期维持的旅游模式

Định nghĩa tiếng Anh tourism managed to remain viable over time while limiting harm and benefiting host communities

Trả lời để mở khóa

Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.