IELTS

2.400 từ và cụm từ · 21 chủ đề

Từ vựng (2.400)

Tội phạm và pháp luậtCrime & Law

rehabilitate young offenders

v.L2 Nâng caoC1

矫治青少年违法者;帮助其改正行为并重返社会

Định nghĩa tiếng Anh to help young people who have offended change their behaviour and reintegrate into society

Trả lời để mở khóa

Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.