Sức khỏe và chăm sóc y tếHealth & Healthcare
unmet healthcare need
n.L3 Mở rộngC1
未满足的医疗需求;需要但未获得的医疗服务
Định nghĩa tiếng Anh a situation in which a person needs health services but does not receive them
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.