Tiền bạc và tiêu dùngMoney & Consumerism
status-conscious
注重社会地位和身份形象的
Định nghĩa tiếng Anh very aware of social position and concerned with how other people perceive it
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.