IELTS

2.400 từ và cụm từ · 21 chủ đề

Từ vựng (2.400)

Công việc và việc làmWork & Employment

feel valued at work

v.L1 Cốt lõiB2

在工作中感到受到重视

Định nghĩa tiếng Anh to believe that one's contribution as a worker is recognised and appreciated

Trả lời để mở khóa

Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.