IELTS

2.400 từ và cụm từ · 21 chủ đề

Từ vựng (2.400)

Giáo dục và học tậpEducation & Learning

educationally disadvantaged

adj.L2 Nâng caoC1

在教育方面处于不利地位的

Định nghĩa tiếng Anh facing social, economic or resource-related conditions that restrict educational opportunity

Trả lời để mở khóa

Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.