Du lịch, giao thông và chỉ đườngTravel, Transportation & Directions
I have a reservation under ... .
khácP1 Cốt lõi và dùng linh hoạtB1
我有一个以……名字预订的房间。
Định nghĩa tiếng Anh A way to tell hotel staff which name to look for in their bookings.
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.